Kim Cương kiểm định bởi GIA

Chào mừng quý khách đến với Kim Cương GIA, nơi tốt nhất Việt Nam để mua Kim Cương kiểm định bởi GIA. Kim Cương GIA luôn luôn bán ra với giá thấp hơn giá của Rapaport và thấp nhất so với nhà cung cấp khác tại Việt Nam. Nếu bạn tìm thấy nơi nào cung cấp với giá thấp hơn chúng tôi, chúng tôi sẵn sàng mua lại với giá cao hơn giá bạn đã mua. Với chính sách đổi mới kim cương và hồi kim cương ưu đãi nhất chúng tôi tin là sẽ làm hài lòng quý khách. Để xem giấy chứng nhận điện tử của GIA đối với mỗi viên Kim Cương của chúng tôi, quý khách chọn vào viên Kim cương cần xem trên danh sách và ấn chuột trái, giấy chứng nhận của GIA sẽ mở ra để quý khách có thể tham khảo.

BẢNG GIÁ KIM CƯƠNG KIỂM ĐỊNH GIA THÁNG 7/2020

Kích thước (ly) Carat Color Clarity Polish Symmetry Cut Price(1000đ) GIA Report
4.50 0.34 D IF EX VG EX 29,339.280 1308268921
4.50 0.34 F IF EX EX EX 21,812.700 6321808179
4.50 0.34 F IF EX EX EX 21,812.700 5326442769
4.50 0.35 E VVS1 EX EX EX 21,385.000 6322796751
4.50 0.32 E VVS2 EX EX EX 19,491.840 1325680664
4.51 0.34 D VVS2 EX EX EX 21,189.480 2181524032
4.51 0.35 E VVS2 EX EX EX 19,740.000 1279904443
4.51 0.33 E VS2 EX EX EX 17,914.050 2307919684
4.51 0.34 E IF VG EX EX 22,372.000 5316764875
4.51 0.35 E IF EX EX EX 23,030.000 1339420539
4.52 0.34 F VS2 EX EX VG 17,282.370 1315099741
4.52 0.33 D IF EX EX EX 29,313.900 6331345251
4.52 0.34 E IF EX EX EX 23,043.160 1323358362
4.54 0.33 D IF EX VG EX 29,313.900 6292052961
4.54 0.34 D IF VG EX EX 29,339.280 2317058332
4.56 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 2306168498
4.60 0.36 E VS2 EX VG EX 19,796.400 2165430453
4.61 0.34 D VS2 VG EX EX 19,663.390 2186849280
4.61 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 1308348281
4.62 0.36 E VS2 VG VG EX 19,796.400 5196424356
4.63 0.35 D IF EX EX EX 31,386.600 7306273149
4.64 0.35 E VS2 EX EX EX 19,904.500 5171635413
5.00 0.46 D VS2 EX EX EX 41,856.320 5246348733
5.00 0.46 D VVS2 VG EX EX 49,617.900 2146527049
5.00 0.46 E VVS1 EX VG EX 51,347.500 1207060407
5.00 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2226503474
5.00 0.48 E VVS1 EX EX EX 51,324.000 1278603933
5.00 0.46 F VVS1 EX EX EX 44,753.400 6292109791
5.00 0.46 F VVS1 VG EX EX 46,245.180 5176859545
5.01 0.50 E VVS1 EX VG VG 49,937.500 1119191794
5.01 0.46 D VVS2 EX VG EX 49,617.900 6195630408
5.01 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 6265139727
5.01 0.45 E VVS2 EX EX EX 44,753.400 2181349145
5.01 0.47 E VVS1 EX EX EX 51,911.500 2267598976
5.01 0.47 F IF EX EX EX 46,720.350 7278272120
5.01 0.45 F VVS1 EX EX EX 46,212.750 2176203844
5.04 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2197581131
5.04 0.46 D VVS2 EX EX EX 49,563.850 1299260367
5.05 0.46 D SI1 VG VG VG 32,862.400 2161565979
5.05 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 2264877172
5.06 0.46 D VS2 EX EX EX 41,856.320 2175738482
5.40 0.58 F VS2 EX EX EX 49,722.240 3245718612
5.41 0.60 E VVS2 EX EX EX 64,860.000 1323716336
5.42 0.60 E IF EX VG VG 69,795.000 2277405811
5.43 0.58 E VVS2 EX EX EX 65,832.900 5182022742
5.55 0.66 D VVS2 EX EX EX 79,798.950 1315880274
5.72 0.72 E VVS2 EX EX VG 87,730.200 2131403161
5.80 0.70 F VS1 EX EX EX 82,825.750 2183501163
5.80 0.80 D VS1 EX VG VG 89,676.000 7321596359
5.81 0.70 E VS2 EX VG EX 82,973.800 2247846324
5.83 0.71 E VS1 EX EX EX 89,998.890 2196098352
6.00 0.81 F IF EX EX EX 150,757.200 2175871896
6.00 0.82 D VS2 EX EX EX 119,955.750 6241823033
6.00 0.82 D VVS2 EX EX EX 129,494.400 7223957392
6.00 0.82 F VVS1 EX EX EX 117,932.400 1206636232
6.06 0.85 F VVS2 EX EX EX 117,453.000 2196181414
6.10 0.90 E IF EX VG VG 168,777.000 1203663754
6.23 0.90 D VVS1 EX EX EX 179,626.950 2326350714
6.30 0.96 D VS1 EX EX EX 159,160.800 6342107976
6.30 0.98 D VVS1 EX EX EX 198,219.210 1338217595
6.31 0.90 F IF EX EX EX 177,977.250 6275458367
6.37 0.90 G VS1 VG EX EX 148,790.250 5161757258
6.50 1.01 D VVS1 EX EX EX 239,130.125 1318873628
6.56 1.00 E VS1 EX EX EX 177,660.000 2337707018
6.57 1.08 I VS2 EX EX EX 142,381.800 1199519632
6.58 1.05 D VVS1 EX EX EX 248,600.625 6341624656
6.60 1.01 E VVS1 EX EX EX 267,161.160 7301713592
6.60 1.09 D VS1 EX EX EX 225,565.690 2347609334
6.61 1.09 E VS2 EX EX EX 199,182.240 2304196783
6.63 1.09 E IF EX EX EX 297,595.070 5226007970
6.66 1.11 D VVS1 EX EX EX 299,194.950 2348616090
6.68 1.12 D VVS2 EX EX EX 250,566.400 2346034041
6.68 1.13 D VS2 EX EX EX 203,544.075 2286469007
6.68 1.15 D VVS1 EX EX EX 276,465.750 7348578724
6.70 1.15 D VS1 EX EX EX 225,118.250 6335927411
6.80 1.22 D VVS1 EX EX EX 288,850.250 1206555388
6.88 1.30 D IF EX EX EX 478,413.000 7341703524
6.88 1.25 E VVS1 EX EX EX 351,618.750 5172862531
6.94 1.30 O-P VS1 EX EX EX 98,676.500 6292490000
7.00 1.27 E IF EX VG EX 374,853.200 2141971079
7.01 1.21 D IF EX EX EX 476,001.900 5343367545
7.20 1.50 E IF EX EX VG 465,123.750 6202166019
7.20 1.51 F IF EX EX VG 398,833.658 3225732889
7.50 1.62 D VS2 EX EX EX 472,829.400 2214780692
7.55 1.63 E VVS1 EX EX EX 569,978.400 1119519872
7.72 1.75 E IF EX EX EX 584,386.250 2177585719
8.00 2.08 M VS1 EX VG VG 269,817.600 6173894088
8.01 1.94 D FL EX EX EX 950,825.040 2201247708
8.02 1.81 G VVS2 EX EX EX 467,034.300 6345367128
8.02 1.94 E VVS2 EX EX EX 796,343.325 1172834468
8.02 1.95 D VVS2 EX EX EX 892,212.750 5171960352
8.10 2.01 D VVS2 EX EX EX 1,184,417.625 2237971416
8.37 2.27 E VVS2 EX EX EX 897,796.350 6205768710
8.45 2.31 F VS1 EX EX EX 789,846.750 6215733017
8.50 2.26 D VVS2 EX EX EX 908,712.100 6215733019
8.73 2.41 F VS1 EX EX EX 780,090.490 2175932500
8.90 2.68 E VS1 EX EX EX 899,354.400 2286094395
9.09 2.75 D FL EX EX EX 2,649,625.000 1196050110
9.42 3.04 F IF EX EX EX 1,996,748.000 7166820900
9.85 3.50 D IF EX EX EX 2,295,515.250 6321893092
10.06 3.83 D IF EX EX EX 3,978,221.000 5303089184
10.16 4.02 O P VVS2 EX EX EX 712,303.800 1192472119
11.33 5.51 G VS1 EX EX EX 2,996,023.930 2175545822
12.15 6.60 I VVS2 EX EX EX 3,990,723.000 1182921703
12.99 8.02 J VVS1 EX EX EX 3,298,225.000 2156795625
13.21 8.26 I VS2 EX EX EX 3,996,724.900 2171080325
14.08 10.80 M VS1 EX EX EX 4,968,794.880 5161727536
11.16 5.03 N VS2 EX EX EM 998,897.640 1172838019
18.32 35.04 FBF VS2 EX EX ASSCHER 18,527,400.000 2191016884
6.04 0.80 D VVS2 EX VG EM 82,908.000 6265896653
6.18 0.81 F VVS1 VG VG EM 80,518.050 1268743192
6.46 1.00 E VVS2 VG VG EM 138,180.000 2287937693
6.57 1.03 E VVS2 EX EX EM 138,258.960 6272838541
6.59 1.03 F VVS2 EX VG EM 127,076.250 7301407317
7.25 2.00 U-V VVS2 EX VG CU 155,100.000 2195114359
8.66 1.02 D IF EX EX PE 243,295.500 6321290809
8.77 1.00 D VVS1 VG EX PE 180,950.000 7322048970
8.70 1.50 E VVS2 EX VG OL 288,697.500 6322498924
9.42 3.01 O-P VVS2 EX EX EM 303,453.150 6285381281
9.45 3.07 D VVS1 EX EX RADIANT 1,425,585.200 2236140537
12.43 3.19 F VVS1 EX EX PEAR 1,050,447.063 7216338119

Tiêu chuẩn 4C

Dạng cắt (cut)
Độ tinh khiết (Clarity)
Màu sắc (Color)
Trọng lượng (Carat)
Giấy chứng nhận

Các kiểu kim cương

Hình tròn
Chữ nhật nhọn góc
Oval
Hạt thóc
Trái lê/giọt lệ
Chữ nhật tròn góc
Chữ nhật xếp chồng
Hình vuông cắt góc
Chữ nhật cắt góc
Trái tim
Hướng dẫn mua kim cương

Hướng dẫn chọn kim cương
Hướng dẫn chọn theo tiêu chuẩn 4C
Hướng dẫn về hình dáng và chứng nhận

Dịch vụ khách hàng

Cam kết chất lượng
Chính sách hoa hồng
Quy chế mua lại và hồi của Kim Cương GIA
A HAPPY MOTHER DAY THÁNG 5/2012 Tặng voucher 1.000.000 VND trừ ngay trên hóa đơn mua kim cương rời GIA từ 5mm (Áp dụng từ 15/05/2012-30/05/2012)

Save


Phú Cường Diamond Plaza: 27-29 Trần Bình Trọng, Quận Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội

Galleria Diamond: Số 6, Hoa Lư, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội