Kim Cương kiểm định bởi GIA

Chào mừng quý khách đến với Kim Cương GIA, nơi tốt nhất Việt Nam để mua Kim Cương kiểm định bởi GIA. Kim Cương GIA luôn luôn bán ra với giá thấp hơn giá của Rapaport và thấp nhất so với nhà cung cấp khác tại Việt Nam. Nếu bạn tìm thấy nơi nào cung cấp với giá thấp hơn chúng tôi, chúng tôi sẵn sàng mua lại với giá cao hơn giá bạn đã mua. Với chính sách đổi mới kim cương và hồi kim cương ưu đãi nhất chúng tôi tin là sẽ làm hài lòng quý khách. Để xem giấy chứng nhận điện tử của GIA đối với mỗi viên Kim Cương của chúng tôi, quý khách chọn vào viên Kim cương cần xem trên danh sách và ấn chuột trái, giấy chứng nhận của GIA sẽ mở ra để quý khách có thể tham khảo.

Bảng giá ưu đãi đặc biệt tháng 4/2022

Kích thước(ly) Carat Color Clarity Polish Symmetry Cut Price(1000đ) GIA Report
4.50 0.33 D VVS1 EX VG EX 23,569.920 1408337588
4.50 0.33 D IF EX VG EX 28,108.080 1413257715
4.50 0.35 D VVS1 EX EX EX 24,738.000 1417019665
4.50 0.35 D VVS2 EX EX EX 23,385.600 1419293589
4.50 0.32 E VS1 EX EX EX 19,200.000 2166210207
4.50 0.34 E VVS1 EX EX EX 22,480.800 2307789782
4.50 0.34 D SI1 EX EX EX 19,706.400 2366907333
4.50 0.33 D VVS1 EX VG EX 24,552.000 5211764175
4.50 0.33 D IF EX EX EX 30,888.000 6412016966
4.50 0.33 E VVS1 EX VG EX 22,968.000 2404237871
4.51 0.33 E VVS2 EX EX EX 21,384.000 1418027067
4.51 0.33 E VVS2 EX EX EX 21,384.000 2297667827
4.51 0.35 E VVS2 EX EX EX 21,546.000 2407792493
4.51 0.33 E VVS2 EX EX EX 21,384.000 5413270578
4.51 0.35 E VVS2 EX EX EX 21,546.000 6401068354
4.51 0.35 F IF EX EX EX 23,940.000 6402242802
4.51 0.34 D VVS1 VG EX EX 24,031.200 6405073967
4.51 0.35 D VVS2 EX EX EX 23,629.200 6412175100
4.51 0.35 F IF EX EX EX 23,940.000 7398987832
4.52 0.35 D VVS2 VG EX EX 23,142.000 1403642076
4.52 0.34 D VVS2 EX EX EX 23,664.000 7361307495
4.54 0.34 E VS2 VG EX EX 19,192.320 5396295921
4.54 0.35 D VS2 EX VG EX 19,950.000 6402712415
4.56 0.33 E VS1 EX EX VG 19,404.000 1413222509
4.56 0.35 E VS1 VG EX EX 19,740.000 2416149909
4.63 0.38 D IF EX EX EX 32,011.200 7401234859
4.64 0.36 E VS1 EX EX EX 21,600.000 2406554310
4.64 0.37 F VVS1 EX EX EX 24,864.000 5393233813
4.80 0.4 E VVS2 EX EX EX 33,264.000 6412423387
4.81 0.4 D VVS1 EX EX EX 36,585.600 6382808228
4.81 0.4 E VVS1 EX EX EX 34,944.000 7401619230
4.81 0.4 F VVS2 EX EX EX 30,652.800 1415892208
4.83 0.4 D VVS1 EX VG EX 36,585.600 3415510824
4.83 0.4 D VVS2 EX EX EX 34,608.000 7411880115
4.88 0.44 E VVS1 EX EX EX 38,438.400 7406959738
4.89 0.42 F IF EX EX EX 37,044.000 7382957441
4.93 0.44 D IF EX EX EX 52,272.000 5156836249
5.00 0.46 E VS2 EX VG EX 40,020.000 7418552464
5.01 0.5 E VVS1 EX VG VG 57,240.000 1119191794
5.01 0.46 E VS1 VG EX EX 42,780.000 6412670026
5.02 0.46 F VS2 EX EX EX 38,640.000 1428280021
5.02 0.46 E SI1 EX EX EX 33,120.000 6405773625
5.07 0.5 D VVS2 EX EX EX 56,160.000 2215559840
5.07 0.5 E VS1 EX EX EX 52,440.000 6405385912
5.12 0.5 D VVS2 EX EX EX 56,160.000 2211577336
5.15 0.5 D VVS2 EX EX EX 56,160.000 2215707235
5.16 0.5 E VS1 EX EX EX 54,096.000 1405347844
5.20 0.5 E VS2 EX EX EX 49,020.000 2416003769
5.34 0.56 E VS1 EX EX EX 61,824.000 2394806307
5.36 0.58 D VS2 EX EX EX 62,640.000 7401017147
5.38 0.57 D VS2 EX EX EX 61,560.000 1395464683
5.40 0.6 E VVS2 EX EX EX 67,032.000 1375827895
5.40 0.6 E VVS2 EX EX EX 70,560.000 1395049481
5.40 0.6 D SI1 EX EX EX 55,814.400 1409510180
5.40 0.6 E SI1 EX EX EX 53,395.200 2407255074
5.40 0.6 E VVS2 EX EX EX 68,443.200 6415651287
5.41 0.6 E VVS2 EX EX EX 71,971.200 1407572072
5.41 0.6 D SI1 VG EX EX 55,814.400 2225091756
5.41 0.61 D VVS2 EX EX EX 72,321.600 2404482315
5.41 0.61 D VVS2 EX EX EX 72,321.600 2417060021
5.41 0.61 D IF EX EX EX 97,356.000 6372509167
5.41 0.6 F VS2 EX EX EX 61,992.000 2426142891
5.42 0.61 D VVS2 EX EX EX 72,321.600 2407519528
5.42 0.59 D VVS2 EX EX EX 75,840.960 6385992236
5.42 0.58 E VVS2 EX EX EX 68,890.080 7422023993
5.45 0.57 E VS1 EX EX EX 64,815.840 6415926921
5.46 0.61 D VS2 EX EX EX 65,880.000 2416004486
5.48 0.62 E VVS2 EX EX EX 74,370.240 2213738725
5.48 0.6 D VS2 VG VG EX 64,800.000 6412988705
5.50 0.6 E VVS2 EX VG EX 74,793.600 1393751826
5.51 0.6 D SI1 EX EX EX 57,456.000 3415346773
5.52 0.6 D VVS1 EX EX VG 77,673.600 2156788764
5.54 0.62 D SI1 EX EX EX 62,198.400 6375843062
5.54 0.61 F VS2 EX EX EX 61,824.720 2426156343
5.55 0.62 D SI1 EX EX EX 62,198.400 7428125666
5.56 0.63 D SI1 EX EX EX 63,201.600 6412675658
5.66 0.7 E VVS2 EX EX EX 98,431.200 6361309006
5.66 0.7 D VS1 EX VG EX 93,744.000 7358371709
5.66 0.7 E VVS2 EX EX EX 95,256.000 7366722777
5.66 0.7 D VS1 EX EX EX 93,744.000 7366732074
5.67 0.7 E VVS2 EX EX EX 95,256.000 6372467070
5.67 0.67 D SI1 VG EX EX 67,214.400 5396923193
5.68 0.7 E VS2 EX VG EX 89,376.000 1365748783
5.68 0.7 E VVS2 EX EX EX 99,489.600 2356867236
5.68 0.71 F VS1 EX EX EX 90,652.800 5386139627
5.69 0.7 F VS2 VG VG VG 78,926.400 7261973671
5.80 0.71 D VVS2 EX EX EX 106,840.800 2397028253
5.80 0.74 D VS1 EX EX EX 99,651.360 7401150379
5.81 0.8 D VS2 VG VG VG 98,553.600 6415346464
6.00 0.85 E VS2 EX EX EX 125,664.000 7362795692
6.00 0.82 E VS2 EX EX EX 121,228.800 5403396343
6.01 0.8 F VS2 EX VG EX 111,974.400 2426021305
6.02 0.8 D VS2 EX VG EX 126,873.600 7392663768
6.02 0.84 D IF EX EX EX 209,018.880 2214497231
6.03 0.81 D VVS1 EX EX EX 168,311.520 5313147380
6.03 0.85 F VVS2 EX EX EX 137,088.000 1405954609
6.05 0.83 D IF EX EX EX 202,705.920 6391564886
6.23 0.92 D VS1 EX EX EX 203,467.200 1355896106
6.30 0.9 D VS1 EX EX EX 219,996.000 6411540521
6.35 0.93 D VS1 EX EX EX 205,678.000 6382424696
6.35 0.93 D VS1 EX EX EX 208,926.000 5386407864
6.58 1.02 E VVS2 EX EX EX 276,134.400 2407097632
6.83 1.21 G VS2 EX EX EX 228,080.160 1299554939
6.86 1.27 D VVS1 EX EX EX 402,336.000 1419172404
7.28 1.4 E VS1 EX EX EX 420,436.800 6411244078
8.06 2.02 M VVS2 EX EX EX 307,751.040 5266676943
8.07 2.01 U-V VVS1 EX EX EX 236,376.000 5201202887
8.08 2 D VVS1 EX EX EX 1,420,800.000 2213931844
8.08 1.86 D FL EX EX EX 1,470,620.160 5353885826
8.16 2.05 D VVS2 EX EX EX 1,220,160.000 6227236163
8.27 2 E VVS1 EX EX EX 1,338,480.000 5396605066
8.38 2.17 D VVS1 EX EX EX 1,464,489.600 5211649439
9.67 3.39 D IF EX EX EX 3,701,880.000 5211382728
9.89 3.53 D FL EX EX EX 4,507,104.000 6214414926
12.15 6.6 I VVS2 EX EX EX 4,775,760.000 1182921703
14.08 10.8 M VS1 EX EX EX 5,417,280.000 5161727536
11.43×8.86 5.22 G VVS2 VG G CU 2,964,124.800 1136586012
7.75X7.5 2.51 F VS1 EX EX CUSHION 539,750.400 5176582587

Tiêu chuẩn 4C

Dạng cắt (cut)
Độ tinh khiết (Clarity)
Màu sắc (Color)
Trọng lượng (Carat)
Giấy chứng nhận

Các kiểu kim cương

Hình tròn
Chữ nhật nhọn góc
Oval
Hạt thóc
Trái lê/giọt lệ
Chữ nhật tròn góc
Chữ nhật xếp chồng
Hình vuông cắt góc
Chữ nhật cắt góc
Trái tim
Hướng dẫn mua kim cương

Hướng dẫn chọn kim cương
Hướng dẫn chọn theo tiêu chuẩn 4C
Hướng dẫn về hình dáng và chứng nhận

Dịch vụ khách hàng

Cam kết chất lượng
Chính sách hoa hồng
Quy chế mua lại và hồi của Kim Cương GIA
A HAPPY MOTHER DAY THÁNG 5/2012 Tặng voucher 1.000.000 VND trừ ngay trên hóa đơn mua kim cương rời GIA từ 5mm (Áp dụng từ 15/05/2012-30/05/2012)

Save


Phú Cường Diamond Plaza: 27-29 Trần Bình Trọng, Quận Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội

Galleria Diamond: Số 6, Hoa Lư, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội